w3 l0v3 10a1 - trường trung học phổ thông lộc thành
Chào mừng bạn đến vs 4r lớp mình !
Hãy đăng kí làm thành viên nhé !!!
Nhớ đọc kĩ quy định 4r trước khi đăng kí vào diễn đàn đấy !!!


w3 l0v3 10a1 - trường trung học phổ thông lộc thành

♫•♫•♪•nƠi gi@0 £ưu, chi@ s, ngôi nhα` chÜng củα tập thể 10@1, tπung hỌc phỔ thÔng £Ộc tH@nh` ♥•♥•♥
 
Trang ChínhFacebook lớpyoutubeCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Top posters
AL (1173)
 
casau_kute_lovea1 (670)
 
p3m3o_l0ve_a1 (662)
 
admin (441)
 
heocool (349)
 
...s0c0la_l0ve!!!... (346)
 
p3h30_l0v3a1 (322)
 
vinhbietemyeu (306)
 
>>0nlyl0v3<< (201)
 
@kunkun@ (159)
 
Tìm kiếm
 
 

Display results as :
 
Rechercher Advanced Search
Latest topics
» Facebook of lớp mình
by p3h30_l0v3a1 Mon Jul 15, 2013 4:49 pm

» Bài tập ôn thi Tốt nghiệp môn Tiếng Anh
by AL Sat Apr 13, 2013 7:38 pm

» ren luyen tri nho sieu dang
by AL Thu Sep 06, 2012 10:16 pm

» 800 câu hỏi trắc nghiệm và đáp án hóa học
by AL Thu Sep 06, 2012 10:14 pm

» BT ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
by AL Thu Sep 06, 2012 10:02 pm

» 100 BÀI TOÁN HHKG (THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI)
by AL Thu Sep 06, 2012 9:54 pm

» [Long fic ] Cô Dâu Tỷ Phú
by @kunkun@ Mon Sep 03, 2012 6:41 am

» Hướng dẫn sử dụng Mod Thú Nuôi trong 4rum
by AL Sun Sep 02, 2012 12:34 pm

» Thông báo về cấp bậc trong forum
by AL Sun Aug 26, 2012 10:59 pm

» phút cô đơn em lặng lẽ mỉm cười
by p3h30_l0v3a1 Sat Aug 25, 2012 2:04 pm

» Ý kiến của Vinhbitemyeu
by vinhbietemyeu Sun Aug 19, 2012 9:03 am

» ly do cho mot tinh yeu
by p3h30_l0v3a1 Tue Aug 14, 2012 4:13 pm

Most active topic starters
admin
 
AL
 
p3h30_l0v3a1
 
p3m3o_l0ve_a1
 
...s0c0la_l0ve!!!...
 
casau_kute_lovea1
 
heocool
 
bonbon
 
>>0nlyl0v3<<
 
vit_iu_giun_lovea1
 
Navigation
 Portal
 Diễn Đàn
 Thành viên
 Lý lịch
 Trợ giúp
 Tìm kiếm

Share | 
 

 CTquang hình học NC :)) & môt số BT=]]~

Go down 
Tác giảThông điệp
pumzzzz
Lính mới B
Lính mới B
avatar

Thú nuôi : Mảnh Hổ
Warn
3 / 1003 / 100

Ghi chú : Chú ý cách đặt tiêu đề + không điền bí danh. Thân !
Nam Tổng số bài gửi : 5
Điểm đạt đc : 7638
Được cảm ơn : 0
Join date : 29/12/2011
Age : 23

Bài gửiTiêu đề: CTquang hình học NC :)) & môt số BT=]]~   Thu Dec 29, 2011 5:26 pm

Chuyên đề 1 : KHÚC XẠ ÁNH SÁNG – PHẢN XẠ TOÀN PHẦN – LĂNG KÍNH


Tóm tắt lý thuyết :
1. Định luật khúc xạ ánh sáng :
2. Phản xạ toàn phần :
Điều kiện : +
+ với
3. Chiết suất : với c = 3.108m/s là tốc độ ánh sáng trong chân không; v là vận tốc của ánh sáng trong môi trường có chiết suất (n)
4. Lăng kính :
- Tại điểm tới I1¬:
n – chiết suất của lăng kính ; nmt – chiết suất của môi trường
- Tại điểm tới I2 :
- Góc chiết quang :
- Góc lệch :
* Trường hợp có góc lệch cực tiểu :
- Tia tới và tia ló đối xứng qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A


* Điều kiện để có tia ló :
- Đặt thì
- Điều kiện đủ : với
- Hoặc sử dụng các điều kiện về phản xạ toàn phần tại các mặt bên :
Mặt thứ nhất : tại mặt thứ hait :
5. Bản mặt song song :
- Ánh sáng truyền qua bản mặt song song không đổi phương.
- Độ dời ngang (d) của tia sáng ( là khoảng cách giữa phương tia tới và tia ló :

- Vật và ảnh có tính chất thật, ảo trái ngược nhau.

Một số bài tập cơ bản :
Bài 1 : Một tia truyền trong một chất lỏng, đến mặt thoáng của chất lỏng và hợp với nó một góc 600. Ta được tia phản xạ từ mặt thoáng và tia khúc xạ ra không khí vuông góc với nhau. Tính chiết suất của chất lỏng.
ĐS :
Bài 2 : Một khối bán trụ trong suốt chiết suất 1,5 có đường kính AB = 2R, tâm O được đặt trong không khí . Chiếu một tia sáng nằm trong một mặt phẳng của tiết diện thẳng góc. Khảo sát và vẽ đường đi của tia sáng khi tia sáng :
a.Vuông góc với mặt AB tại O.
b.Tới O và hợp với AB một góc 45o
c.Vuông góc với mặt AB tại M với OM =
Bài 3 : Một chậu nước có dạng hình hộp chữ nhật , có tiết diện thẳng là hcn ABCD. Đáy AB nằm ngang, chậu chứa đầy nước tới sát CD và tiếp giáp với không khí. Dưới đáy chậu có một bóng đàn nhỏ S với SA = 4 cm, còn AB = 10 cm. Một người đặt mắt theo phương đường chéo AC của tiết diện thẳng thì thấy được bóng đèn S.
a. Tính chiều cao AD của chậu nước.
b. Khi tháo nước từ từ ra khỏi chậu thì phải dịch chuyển S về phía nào trên đáy AB để người quan sát vẫn nhìn thấy S theo phương AC.
c. Tính độ dịch chuyển của nguồn S khi đã tháo được nửa khối lượng nước khỏi chậu.
Biết chiết suất của nước là 4/3.
ĐS : h = , dịch chuyển vế phía A một đoạn 2 cm.

1. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất 1,41 ( có thể coi như là ). Tiết diện thẳng là một tam giác đều ABC. Chiếu một tia sáng nằm trong mặt phẳng tiết diện thẳng tới mặt AB sao cho có tia ló ở mặt AC với góc ló là 45o.
a. Tính góc lệch giữa tia ló và tia tới ?
b.Giảm góc tới thì góc lệch sẽ thay đổi như thế nào ?
ĐS : a. 30o ; b. D tăng
2. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất 1,5 và góc chiết quang 60o. Chiếu một chùm tia sáng hẹp đơn sắc tới lăng kính trong mặt phẳng tiết diện vuông góc.
a. Tính góc tới i1 để tia tới và tia ló đối xứng nhau qua mặt phẳng phân giác của góc A ?
b. Tính góc lệch ?
ĐS : a. 48,6o ; b. 37,2o
3. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất 1,5. Một tia sáng qua lăng kính có góc lệch cực tiểu bằng góc chiết quang. Tính góc chiết quang ?
ĐS : 83o
4. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất 1,5 và góc chiết quang 30o. Một chùm tia sáng hẹp đơn sắc được chiếu vuông góc đến mặt trước của lăng kính.
a. Tính góc ló và góc lệch của chùm tia sáng ?
b. Giữ chùm tia cố định, thay lăng kính trên bằng một lăng kính có cùng kích thước nhưng khác chiết suất thì chùm tia ló sát mặt sau của lăng kính. Tính chiết suất ?
ĐS : a. i2 = 48,6o , D = 18,6o ; b. 2
5. Một lăng kính có chiết suất 1,73 ( có thể coi là ) và góc chiết quang 45o. Một tia sáng đơn sắc được chiếu tới lăng kính sát mặt trước. Tia sáng khúc xạ vào lăng kính và ló ra ở mặt kia, tính góc ló ?
ĐS : 17,03o
6. Lăng kính thủy tinh có tiết diện vuông góc là một tam giác cân ABC đỉnh A. Một tia sáng đơn sắc được chiếu vuông góc tới mặt bên AB. Sau hai lần phản xạ toàn phần trên hai mặt AC và AB, tia sáng ló ra khỏi đáy BC theo phương vuông góc với BC.
a. Tính góc chiết quang của lăng kính ?
b. Tìm điều kiện chiết suất phải thỏa /
ĐS : a. 36o ; b. > 1,7
7. Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất 1,5 và tiết diện vuông góc là một tam giác đều, đặt trong không khí.
a.Tính góc lệch của tia sáng qua lăng kính khi góc tới là 30o ?
b. Vẽ đường tia sáng và tính góc mà tia ló hợp với tia tới trong trường hợp tia tới vuông góc với mặt bên của lăng kính.
ĐS : a. D = 47o
8. Khảo sát đường đi tia sáng qua lăng kính trong các trường hợp lăng kính có góc chiết quang 500 , chiết suất đặt trong nước có chiết suất n = , góc tới i = 450.
ĐS :
9. Cho lăng kính tam giác ABC có góc chiết quang 600, chiết suất 1,53. Xác định góc tới i để góc lệch cực tiểu trong hai trường hợp sau:
a. Bên ngoài là không khí .
b. Bên ngoài là rượu có chiết suất 1,36 .
ĐS : a. 49,90 ; b. 34,30
10. Lăng kính có góc ở đỉnh là 600. chùm sáng song song qua lăng kính có độ lệch cực tiểu là 42o . Hãy tìm góc tới và chiết suất của lăng kính ?
ĐS : i = 510, n = 1,55
11. Cho lăng kính tam giác ABC có góc A = 600, chiết suất n = , bên ngoài là không khí . Tia sáng tới mặt AB với góc tới i1 = 300,tia khúc xạ tới mặt AC. Hỏi có tia ló qua AC không?
ĐS : Không vì
12. Một lăng kính có chiết suất là 1,5. Thiết diện thẳng là tam giác ABC có góc A là 60o, chiếu tới mặt AB một chùm tia sáng với góc tới i1 = 450.
a. Tính góc ló i2 ?
b. Tính góc lệch D của tia sáng ?
ĐS :a. i2 = 52,37o , b. D = 7,37o
13. Một lăng kính có tiết diện vuông góc là một tam giác đều ABC. Chùm tia sáng đơn sắc hẹp được chiếu tới mặt AB trong mặt phẳng của tiết diện vuông góc và theo phương vuông góc với đường cao AH cùa ABC. Chùm tia ló khỏi mặt AC theo phương sát với mặt này. Tính chiết suất của lăng kính ?
ĐS : 1,51
14. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất 1,5. Tiết diện vuông góc là một tam giác vuông cân ABC tại A. Tia sáng đơn sắc được chiếu tới được chiếu tới mặt AB theo phương song song với BC. Xác định đường đi của tia sáng qua lăng kính ? Biết có sự phản xạ toàn phần tại BC.
ĐS :
15. Một lăng kính thủy tinh có chiết suất 1,41, góc chiết quang 60o. Tia sáng từ phía đáy truyền lên tới mặt lăng kính với góc tới i1.
a. Xác định giá trị của i1 ứng với góc lệch cự tiểu, ứng với để không có tia ló ?
b. Nếu góc chiết quang là 90o thì có nhận xét gì ?
ĐS : a. 45o , 21,47o ; b. Chỉ có một trường hợp có tia ló.
16. Một lăng kính có chiết suất 1,6. Chiếu một tia sáng theo phương vuông góc mặt bên của lăng kính thì tia sáng phản xạ toàn phần ở mặt thứ hai. Tính giá trị nhỏ nhất của góc chiết quang ?
ĐS : 38,7o
-----------
Chuyên đề 2 : THẤU KÍNH – HỆ THẤU KÍNH

Tóm tắt lý thuyết :
1. Công thức tổng quát về tiêu cự : ; R1, R2 – bán kính cong của các mặt TK
- Quy ước : Mặt lồi ( R > 0 ) ; mặt lõm ( R < 0 ) ; mặt phẳng ( R =  )

2. Độ tụ ( tụ số ):
3. Công thức về ảnh :
- Vị trí : và các hệ quả
- Độ phóng đại :
4. Các quy ước về dấu :
Tiêu cự
TKHT TKPK
f > 0 f < 0
Vị trí vật - ảnh
Trước TK Sau TK
Vật thật ( d > 0 ) Vật ảo ( d < 0 )
Ảnh ảo ( d’ < 0 ) Ảnh thật ( d’ > 0 )
Độ phóng đại
k > 0 k < 0
Ảnh cùng chiều vật Ảnh ngược chiều vật
5. Một số vấn đề cần lưu ý :
- Vật và ảnh cùng tính chất thì trái chiều và ngược lại.
- TKHT luôn tạo ảnh ảo lớn hơn vật thật ; TKPK tạo ảnh thật lớn hơn vật ảo.
- Ảnh thu được trên màn là ảnh thật.
d < f d = f d > f
TKHT
Vật thật ( d > 0 ) Ảnh ảo ( d’ < 0 ) KXĐ ( d’ =  ) Ảnh thật ( d’ > 0 )
Vật ảo ( d < 0 ) Ảnh thật ( d’ > 0 ) Ảnh thật ( d’ > 0 ) Ảnh thật ( d’ > 0 )
TKPK
Vật thật ( d > 0 ) Ảnh ảo ( d’ < 0 ) Ảnh ảo ( d’ < 0 ) Ảnh ảo ( d’ < 0 )
Vật ảo ( d < 0 ) Ảnh thật ( d’ > 0 ) KXĐ ( d’ =  ) Ảnh ảo ( d’ < 0 )
6. Hệ TK ghép đồng trục cách nhau một khoảng l :
- Sơ đồ tạo ảnh :

- Độ phóng đại :
7. Toán vẽ đối với thấu kính :
- Cần hai tia sáng để xác định một điểm ( vật hay ảnh )
- Điểm vật nằm trên các tia tới ( vật thật ) hay đường nối dài của các tia tới ( vật ảo ).
- Điểm ảnh nằm trên các tia ló ( ảnh thật ) hay đường nối dài của các tia ló ( ảnh ảo ).
- Giao điểm của tia tới và tia ló tương ứng là một điểm của TK.
8. Xác định tiêu cự thấu kính trong trường hợp có hai vị trí của TKHT cho ảnh thật trên màn :
- Gọi L là khoảng cách từ vật tới màn quan sát.
- Gọi l là khoảng cách giữa hai vị trí của TK
- Tiêu cự được xác định : ( Phương pháp xác định tiêu cự TKHT Bessel )
* Điều kiện của L :
- Khi hai vị trí của TK trùng nhau ( l = 0 ), ta có Lmin = 4f. Do đó : ( Silbermann )
* Điều kiện : k = -1
9. Dời vật, dời TK theo phương trục chính :
- Khi TK được giữ cố định, ảnh và vật luôn chuyển động cùng chiều.
- Gọi d, d’ là độ dời vật, ảnh. Ta có :
- Khi vật được giữ cố định và dời TK, ta khảo sát khoảng cách vật - ảnh để xác định chuyển động của ảnh.
Một số bài tập cơ bản :
1. Trong hình vẽ sau đây, xy là trục chính của TK, A là điểm vật thật, A’ là ảnh của A tạo bởi TK, O là quang tâm. Với mỗi trường hợp hãy xác định : A A’ O
a. A’ là ảnh thật hay ảnh ảo ? x y
b. Loại TK ? A O A’
c. Các tiêu điểm chính ( bằng phép vẽ ) ? x y
2. Trong hình sau đây, xy là trục chính của thấu kính (L). Bằng phép vẽ, hãy bổ sung hoàn chỉnh các tia ló ?



x O y


3. Vật thật AB cao 2cm được đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một TK có tiêu cự 20cm. Khoảng cách từ vật đến TK có thể thay đổi được. Hãy xác định tính chất, vị trí, chiều và độ lớn của ảnh và vẽ ảnh cho TKHT và THPK trong những trường hợp sau :
a. d = 30cm
b. d = 20cm
c. d = 10cm
ĐS :
4. Vật ảo AB cao 2cm được đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một TK có tiêu cự 20cm. Khoảng cách từ vật đến TK có thể thay đổi được. Hãy xác định tính chất, vị trí, chiều và độ lớn của ảnh và vẽ ảnh cho TKHT và THPK trong những trường hợp sau :
a. d = 30cm
b. d = 20cm
c. d = 10cm
ĐS :
5. Thủy tinh làm thấu kính có chiết suất 1,5
a. Hãy tính tiêu cự của TK ( đặt trong không khí )
- Hai mặt đều lồi có bán kính lần lượt là 10cm và 30cm
- Mặt lồi bán kính 10cm, mặt lõm bán kính 30cm
- Mặt lồi bán kính 30cm, mặt còn lại phẳng.
b. Hãy tính lại tiêu cự của TK trên khi nó được dìm sâu vào nước có chiết suất 4/3 ?
6. TKPK tạo ảnh gấp 5 lần vật trên màn đặt cách TK 100 cm
a. Tính tiêu cự của TK ?
b. Vẽ hình minh họa đường đi của tia sáng ?
ĐS : - 25cm
7. TKHT có tiêu cự 20cm. vật AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính có ảnh A’B’ cách vật 18cm.
a. Xác định vật ?
b. Xác định ảnh. Vẽ ảnh.
ĐS : a. Vật ảo, vật thật ; b. d’ = 12cm ; d’ = -30cm
8. Một TKHT có tiêu cự 24cm. Vật AB được đặt cách màn quan sát 108cm. Có hai vị trí của TK trong khoảng giữa vật và màn tạo được ảnh rõ của vật trên màn. Xác định hai vị trí của TK ?
ĐS : 36cm, 72cm
9. Một TKHT tạo ảnh thật S’ của điểm sáng S đặt trên trục chính.
- Khi dời S gần TK 5cm thì ảnh dời 10 cm.
- Khi dời S xa TK 40cm thì ảnh dời 8cm
( Kể từ vị trí đầu tiên )
Tính tiêu cự của TK ?
ĐS : 10cm
10. Vật thật đặt trên trục chính của TK và vuông góc với trục chính của một TK. Ảnh ban đầu của vật tạo bởi TK là ảnh ảo bằng ½ vật. Dời vật 100cm dọc theo trục chính. Ảnh của vật vẫn là ảnh ảo, nhỏ hơn vật 3 lần. Xác định chiều dời vật, vị trí ban đầu của vật. Tính tiêu cự ?
ĐS : Vật dời xa TK, -100cm
11.Cho 2 thấu kính hội tụ L1,L2 lần lượt có các tiêu cự 20cm và 25cm, đồng trục, cách nhau một đoạn 80cm. Vật AB = 2cm, vuông góc với trục, ở trước 2 hệ thấu kính và cách L1 là 30cm (L1 trước L2).
a. Xác định các ảnh cho bởi hệ.
b. Làm lại câu trên nếu để L2 sát L1.
ĐS :
12. Có 2 điểm A và B cách nhau một khoảng L. Giữa AB đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm.
a. Xác định vị trí của thấu kính để ảnh của điểm A là B, cho L = 90cm.
b. Xác định khoảng cách nhỏ nhất của L để ảnh của điểm A là B
ĐS :
13. Một TKHT có tiêu cự 20cm. Vật thật AB 3cm đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính, cách TK 10 cm.
a. Xác định tính chất, vị trí, độ lớn của ảnh. Vẽ ảnh ?
b. Giữ TK cố định, di chuyển vật AB :
- Xác định vị trí của vật để nó cho ảnh ảo cách vật 18cm.
- CMR không có vị trí nào của vật cho ảnh thật cách nó 18cm.
ĐS : a. d’ = -20cm , k =2 ; b.
14. Một TK L1 bằng thủy tinh có chiết suất 1,5 giới hạn bởi hai mặt cầu lồi bán kính 30cm đặt trong không khí.
a. Tính tiêu cự và độ tụ ( tụ số ) của TK ?
b. Nếu nhúng chìm hoàn toàn TK L1 vào nước thì tiêu cự và tụ số thay đổi như thế nào ?
b. Trước L1 20cm đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính có A trên trục chính. Xác định vị trí, tính chất của ảnh ảo A1B1¬ tạo bởi L1. Vẽ ảnh.
c. Phải di chuyển AB một đoạn ngắn nhất là bao nhiêu để nó cho ảnh thật A1B1 cách nó 180cm.
d. Tại tiêu điểm của L1 đặt một TK L2 giống hệt L1. Xác định ảnh A2B2 cho bởi hai TK. Vẽ ảnh.
ĐS :
15.Một TKHT L1 có tiêu cự 30cm. Vật sáng AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính và cách TK 15cm.
a. Di chuyển vật lại gần TK một đoạn 5cm thì ảnh di chuyển theo chiều nào và một đoạn bằng bao nhiêu ?
b. Giữ nguyên vị trí của vật và TK L¬1 như đề bài. Đặt sau TK L1 một TKHT L2 có tiêu cự 15cm cách nó 30cm. Xác định ảnh của AB qua hệ hai TK. Vẽ hình.
ĐS :
16. Cho TKHT có tụ số 5dp. Vật AB cao 2cm đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính. Xác định vị trí của vật và ảnh để ảnh gấp 4 lần vật ?
ĐS : d = 15cm, d’ = - 60cm
17. Vật AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính, cách TKHT L1 80cm cho ảnh thật cao gấp đôi vật.
a. Tính tiêu cự TK L1 ?
b. TK có hai mặt lồi giống nhau và làm bằng thủy tinh có chiết suất 1,5. Tính các bán kính ?
c. Sau L¬¬1 đặt TKPK L2 có tiêu cự 20cm đồng trục và cách 20cm. Xác định ảnh của AB qua hệ hai TK. Vẽ ảnh .
ĐS :
18. Có một TKHT và một TKPK. Hỏi phải đặt chúng như thế nào để một chùm tia sáng song song sau khi truyền qua hệ thấu kính vẫn giữ nguyên là một chùm song song.
ĐS :
19. Một vật AB 10cm đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính, cách TKHT L1 có tiêu cự 20cm một đoạn 200cm. Sau L1, người ta đặt một TKPK L2 có tiêu cự 15cm đồng trục và L1 một đoạn l. Hãy xác định l để ảnh của AB qua hệ hai TK ở vô cực ?
ĐS :
20. Một TKHT bằng thủy tinh có hai mặt cầu giống nhau, bán kính 20cm có tiêu cự 20cm.
a. Tính chiết suất của thủy tinh lằm TK ?
b. Một điểm sáng A trên trục chính, cách TK 30cm. Xác định vị trí, tính chất ảnh S’ của S ?
c. Để S’ và S đối xứng nhau qua tâm O của TK thì dịch chuyển S từ câu (b) theo chiều nào, một đoạn bằng bao nhiêu ?
ĐS :
21. Trước TKHT L1 có tiêu cự 10cm, đặt một vật sáng AB trên trục chính, vuông góc với trục chính, cách TK 4m.
a. Sau (L1)và cách (L1) một đoạn 4cm, đặt thêm TKPK (L2)¬¬ đồng trục có tụ số 10dp. Xác định ảnh A’B’ của AB tạo bởi hệ hai TK.
b*. Bây giờ AB ở rất xa hệ hai TK. Người ta muốn thay hệ thấu kính (L1, L2) bằng một TKHT (L) sao cho ảnh của AB tạo bởi hệ (L1, L2) và tạo bởi (L) có vị trí trùng nhau, độ lớn bằng nhau. Tính tiêu cự của (L) và định vị trí của (L) đối với (L2).
ĐS : d’2 = 15cm, k = - 1/16
22. Một vật phẳng nhỏ AB đặt trên trục chính của một TKHT (L2) có tiêu cự 15cm và cách TK 49cm. Đặt xen vào giữa vật và (L2) một TK (L1). Khi khoảng cách giữa hai TK là 28cm, người ta thu được ảnh cuối cùng qua hệ TK gấp 3 lần vật.
a. Xác định tiêu cự L1 .
b. Vẽ hình.
ĐS : TKHT, f = 7cm hay 9,4 cm
23. Một thấu kính hội tụ O1 có tiêu cự 8cm và một thấu kính phân kỳ O2, tiêu cự 4cm có chung trục chính, được đặt cách nhau một khoảng l = O1O2 = 4cm. Chứng minh rằng một vật đặt trước O1 luôn có một ảnh ảo, có độ lớn phóng đại k không đổi.
24. Cho hai thấu kính đồng trục O1, O2 cách nhau 5cm, có tiêu cự f1 = -5cm, f2 = 10cm.
a. Chứng minh rằng một vật đặt trước O1 qua hệ luôn cho một ảnh ảo.
b. Một vật nhỏ AB đặt trước O1, cách O1 20cm. Xác định vị trí và độ phóng đại k của ảnh. Có nhận xét gì về k?
----------

Chuyên đề 3 : MẮT – TẬT MẮT VÀ CÁCH KHẮC PHỤC

Tóm tắt lý thuyết :
1. Sự điều tiết :
- Điểm cực viễn ( CV ) :
+ Là điểm xa nhất mà mắt còn thấy được
+ Mắt không phải điều tiết
+ Ứng với tiêu cự mắt lớn nhất ( fmax ) và tụ số nhỏ nhất ( Dmin )
- Điểm cực viễn ( CC ) :
+ Là điểm gần nhất mà mắt còn thấy được
+ Mắt điều tiết tối đa
+ Ứng với tiêu cự mắt nhỏ nhất ( fmin ) và tụ số lớn nhất ( Dmax )
2. Giới hạn nhìn rõ :
- Là khoảng cách từ CC đến CV :
3. Năng suất phân li của mắt (min) :
- Điều kiện để mắt thấy vật AB :
4. Tật mắt – Khắc phục :
Kính đeo sát mắt Mắt cận thị Mắt thường Mắt viễn thị
Tiêu cự fmax< OV fmax = OV fmax> OV
Cv Cv hữu hạn Cv = Cv là điểm ảo
Cách chữa Đeo TKPK Đeo TKHT
Ngắm chừng cực viễn
A Cv fk = - OCv fk = OCv
Điểm Cv khi đeo kính




Ngắm chừng cực cận
A  Cc fk = - OCc fk = OCc
Điểm Cc khi đeo kính




Một số bài tập cơ bản :
1. Mắt của một người có điểm cực viễn cách mắt 50cm.
a. Mắt của người này bị tật gì ?
b. Muốn thấy vật ở vô cực không điều tiết ( ngắm chừng cực viễn ) người đó phải đeo kính có tụ số bao nhiêu ? ( Kính đeo sát mắt )
c. Điểm cực cận cách mắt 10cm. Khi đeo kính thì nhìn thấy điểm gần nhất ( điểm cực cận khi đeo kính ) cách mắt bao nhiêu ?
ĐS : a. Cận ; b. -2dp ; c.12,5cm
2. Một mắt có tiêu cự thủy tinh thể là 18mm khi không điều tiết. Khoảng cách từ quang tâm mắt đến võng mặc là 15mm.
a. Mắt bị tật gì ?
b. Muốn thấy vật ở vô cực không điều tiết người đó phải đeo kính có tụ số bao nhiêu ?
ĐS : a. Viễn ; b. 11,1dp
3. Một mắt có quang tâm cách võng mạc 1,52cm. Tiêu cự thủy tinh thể thay đổi giữa hai giá trị 1,500cm và 1,415cm.
a. Xác định giới hạn nhìn rõ của mắt.
b. Tính tụ số của TK phải ghép sát vào mắt để nhìn thấy vật ở vô cực.
c. Khi đeo kính, mắt nhìn thấy điểm gần nhất cách mắt bao nhiêu ?
ĐS : a. 114cm , 20,5 ; b. -0,88dp ; c.25cm
4. Mắt một người có điểm cực viễn và cực cận cách mắt lần lượt là 0,5m và 0,15m
a. Mắt này bị tật gì ?
b. Phải ghép sát vào mắt một TK có tụ số bao nhiêu để nhìn thấy vật đặt cách mắt 20m không điều tiết.
c. Người này quan sát một vật cao 4cm và cách mắt 0,5m. Tính góc trông ảnh qua mắt thường và mắt mang kính ( câu b ).
ĐS : a. Cận ; b. -1,95dp ; c. 0,08rad
5. Một người mắt có tật phải đeo kính có độ tụ -2,5dp mới thấy rõ các vật ở xa vô cùng . Khi đeo kính sát mắt người đó chỉ đọc được trang sách đặt cách mắt ít nhất là 20cm.
a. Mắt người này bị tặt gì?
b. Xác định giới hạn nhìn rõ của người này khi không đeo kính.
ĐS : a. mắt cận thị ; b.13,3cm - 40cm
6. Mắt cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50cm và điểm cực cận cách mắt 12,5cm.
a. Tính độ tụ của kính phải đeo để mắt thấy rõ vật ở xa vô cực.
b. Khi đeo kính thì mắt sẽ nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất là bao nhiêu?
ĐS: a. -2dp b. 16,7cm
7. Mắt viễn nhìn rõ được vật đặt cách mắt gần nhất 40cm. Tính độ tụ của kính phải đeo để có thể nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất là 25cm nếu kính đeo cách mắt 2cm.
ĐS : 1,6dp

- CHÚC THÀNH CÔNG -
-::Idol::- -::Idol::-



Đã đổi thành noname
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
pumzzzz
Lính mới B
Lính mới B
avatar

Thú nuôi : Mảnh Hổ
Warn
3 / 1003 / 100

Ghi chú : Chú ý cách đặt tiêu đề + không điền bí danh. Thân !
Nam Tổng số bài gửi : 5
Điểm đạt đc : 7638
Được cảm ơn : 0
Join date : 29/12/2011
Age : 23

Bài gửiTiêu đề: Re: CTquang hình học NC :)) & môt số BT=]]~   Thu Dec 29, 2011 5:28 pm

èo. bị lỗi font ùi.ai mún lấy thỳ để lại e mail t send cho nhá.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
casau_kute_lovea1
Thượng tá
Thượng tá
avatar

Thú nuôi : Mảnh Hổ
Warn
0 / 1000 / 100

Nữ Tổng số bài gửi : 670
Điểm đạt đc : 9307
Được cảm ơn : 11
Join date : 20/08/2011
Age : 23
Đến từ : 11a1

Bài gửiTiêu đề: Re: CTquang hình học NC :)) & môt số BT=]]~   Fri Dec 30, 2011 9:16 am

pe'po` la` ai.......la zi
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
AL
Baby lev.1
Baby lev.1
avatar

Thú nuôi : Mảnh Hổ
Warn
0 / 1000 / 100

Ghi chú : I don't care .
Nam Tổng số bài gửi : 1173
Điểm đạt đc : 11544
Được cảm ơn : 33
Join date : 23/04/2011
Age : 23
Đến từ : lop 10a1

Bài gửiTiêu đề: Re: CTquang hình học NC :)) & môt số BT=]]~   Fri Dec 30, 2011 5:48 pm

caj nay` minh` chua hox ???? lop may day?














Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://vn.myblog.yahoo.com/mathanvong_die/
online0o
Lính mới A
Lính  mới A
avatar

Thú nuôi : Mảnh Hổ
Warn
0 / 1000 / 100

Nam Tổng số bài gửi : 7
Điểm đạt đc : 7251
Được cảm ơn : 0
Join date : 06/05/2012
Age : 23

Bài gửiTiêu đề: Re: CTquang hình học NC :)) & môt số BT=]]~   Sun May 06, 2012 9:25 am

that la cùi
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
online0o
Lính mới A
Lính  mới A
avatar

Thú nuôi : Mảnh Hổ
Warn
0 / 1000 / 100

Nam Tổng số bài gửi : 7
Điểm đạt đc : 7251
Được cảm ơn : 0
Join date : 06/05/2012
Age : 23

Bài gửiTiêu đề: Re: CTquang hình học NC :)) & môt số BT=]]~   Sun May 06, 2012 9:26 am

yêu cầu thằng Khanh dẹp ngay mấy con nhỏ Han đi. dây là thánh chỉ
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
AL
Baby lev.1
Baby lev.1
avatar

Thú nuôi : Mảnh Hổ
Warn
0 / 1000 / 100

Ghi chú : I don't care .
Nam Tổng số bài gửi : 1173
Điểm đạt đc : 11544
Được cảm ơn : 33
Join date : 23/04/2011
Age : 23
Đến từ : lop 10a1

Bài gửiTiêu đề: Re: CTquang hình học NC :)) & môt số BT=]]~   Sun May 06, 2012 11:40 am

ger. dox laj caj baj` lj nay bux boi wak'

Chjh k thjx han` mak` chj thjx ka tox thoj











Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://vn.myblog.yahoo.com/mathanvong_die/
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: CTquang hình học NC :)) & môt số BT=]]~   

Về Đầu Trang Go down
 
CTquang hình học NC :)) & môt số BT=]]~
Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
w3 l0v3 10a1 - trường trung học phổ thông lộc thành :: :::Góc học tập::: :: Lớp 11-
Chuyển đến