w3 l0v3 10a1 - trường trung học phổ thông lộc thành
Chào mừng bạn đến vs 4r lớp mình !
Hãy đăng kí làm thành viên nhé !!!
Nhớ đọc kĩ quy định 4r trước khi đăng kí vào diễn đàn đấy !!!


w3 l0v3 10a1 - trường trung học phổ thông lộc thành

♫•♫•♪•nƠi gi@0 £ưu, chi@ s, ngôi nhα` chÜng củα tập thể 10@1, tπung hỌc phỔ thÔng £Ộc tH@nh` ♥•♥•♥
 
Trang ChínhFacebook lớpyoutubeCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Top posters
AL (1173)
 
casau_kute_lovea1 (670)
 
p3m3o_l0ve_a1 (662)
 
admin (441)
 
heocool (349)
 
...s0c0la_l0ve!!!... (346)
 
p3h30_l0v3a1 (322)
 
vinhbietemyeu (306)
 
>>0nlyl0v3<< (201)
 
@kunkun@ (159)
 
Similar topics
    Tìm kiếm
     
     

    Display results as :
     
    Rechercher Advanced Search
    Latest topics
    » Facebook of lớp mình
    by p3h30_l0v3a1 Mon Jul 15, 2013 4:49 pm

    » Bài tập ôn thi Tốt nghiệp môn Tiếng Anh
    by AL Sat Apr 13, 2013 7:38 pm

    » ren luyen tri nho sieu dang
    by AL Thu Sep 06, 2012 10:16 pm

    » 800 câu hỏi trắc nghiệm và đáp án hóa học
    by AL Thu Sep 06, 2012 10:14 pm

    » BT ĐỘNG LỰC HỌC VẬT RẮN
    by AL Thu Sep 06, 2012 10:02 pm

    » 100 BÀI TOÁN HHKG (THEO CHƯƠNG TRÌNH MỚI)
    by AL Thu Sep 06, 2012 9:54 pm

    » [Long fic ] Cô Dâu Tỷ Phú
    by @kunkun@ Mon Sep 03, 2012 6:41 am

    » Hướng dẫn sử dụng Mod Thú Nuôi trong 4rum
    by AL Sun Sep 02, 2012 12:34 pm

    » Thông báo về cấp bậc trong forum
    by AL Sun Aug 26, 2012 10:59 pm

    » phút cô đơn em lặng lẽ mỉm cười
    by p3h30_l0v3a1 Sat Aug 25, 2012 2:04 pm

    » Ý kiến của Vinhbitemyeu
    by vinhbietemyeu Sun Aug 19, 2012 9:03 am

    » ly do cho mot tinh yeu
    by p3h30_l0v3a1 Tue Aug 14, 2012 4:13 pm

    Most active topic starters
    admin
     
    AL
     
    p3h30_l0v3a1
     
    p3m3o_l0ve_a1
     
    ...s0c0la_l0ve!!!...
     
    casau_kute_lovea1
     
    heocool
     
    bonbon
     
    >>0nlyl0v3<<
     
    vit_iu_giun_lovea1
     
    Navigation
     Portal
     Diễn Đàn
     Thành viên
     Lý lịch
     Trợ giúp
     Tìm kiếm

    Share | 
     

     [English]Bảng Động từ bất quy tắc trong tiếng anh

    Go down 
    Tác giảThông điệp
    admin
    Đại tướng
    Đại tướng
    avatar

    Thú nuôi : Mảnh Hổ
    Warn
    0 / 1000 / 100

    Nam Tổng số bài gửi : 441
    Điểm đạt đc : 9200
    Được cảm ơn : 11
    Join date : 14/04/2011
    Age : 23
    Đến từ : TokiO

    Bài gửiTiêu đề: [English]Bảng Động từ bất quy tắc trong tiếng anh   Sun Sep 04, 2011 5:43 pm


    Infinitive Past Past participle Nghĩa

    abide abode abode Trú ngụ,chịu đựng

    arise arose arisen Nổi dậy, nổi lên

    awake awoke awoke, awaked Tỉnh dậy ,đánh thức

    be was, were been Thì, là, ở, bị được

    bear bore borne, born Mang, chịu đựng, sinh đẻ

    beat beat beaten Đánh

    become became become Thành,trở nên

    befall befell befallen Xảy tới


    begin began begun Bắt đầu

    behold beheld beheld Ngắm , nhìn

    bend bent bent Uốn cong

    bereave bereft bereft Lấy đi, tước đoạt

    bespeak bespoke bespoken Đặt trước, giữ trước

    beseech besought besought Van xin

    bet bet bet Đánh cuộc, cá

    bid bade bid, bidden Ra lênh

    bind bound bound Buộc, là dính vào

    bite bit bit, bitten Cắn

    bleed bled bled Chảy máu

    blow blew blown Thổi

    break broke broken Làm vỡ, bẻ gãy

    breed bred bred Nuôi nấng

    bring brought brought Mang lại, đem lại

    build built built Xây dựng

    burn burnt burnt Đốt cháy

    burst burst burst Nổ

    buy bought bought Mua

    cast cast cast Liệng, ném, quăng

    catch caught caught Bắt, chụp được

    chide chid chidden Quở mắng

    choose chose chosen Lựa chọn

    cleave clove, cleft cloven, chleft Chẻ ra, tách ra

    cling clung clung Bám, quyến luyến

    clothe clad clad Mặc, bận quần áo

    come came come Đến

    cost cost cost Trị giá

    creep crept crept Bò

    crow crew, crowwed crowed Gáy, gà gáy

    cut cut cut Cắt

    deal dealt dealt Giao thiệp, chia bài

    dig dug dug Đào

    do did done Làm

    draw drew drawn Kéo, vẽ

    dream dreamt dreamt Mơ, mộng

    drink drank drunk Uống

    drive drove driven Đưa, lái xe

    dwell dwelt dwelt Ở, trú ngụ

    eat ate eaten Ăn

    fall fell fallen Ngã, rơi

    feed fed fed Nuôi cho ăn

    feel felt felt Cảm thấy

    fight fought fought Đánh , chiến đấu

    find found found Tìm thấy, được

    flee fled fled Chạy trốn

    fling flung flung Ném

    fly flew flown Bay

    forbear forbore forbone Kiêng cử

    forbid forbade forbidden Cấm

    foresee foresaw foreseen Tiên tri

    foretell foretold foretold Tiên đoán

    forget forget forgetten Quên

    forgive forgave forgiven Tha thứ

    forsake forsook forsaken Bỏ rơi, từ bỏ

    forswear forswore forsworn Thề bỏ

    freeze froze frozen Đông lại , đóng băng

    get got got, gotten Được, trở nên

    gild gilt gilt Mạ vàng

    gard gart gart Cuốn xung quanh

    give gave given Cho

    go went gone Đi

    grind ground ground Xay, nghiền nhỏ

    grow grew grown Lớn lên, mọc

    hang hung hung Treo

    have had had Có

    hear heard heard Nghe

    heave hove hove Nhấc lên, nâng lên

    hew hewed hewn Gọt đẽo

    hide hid hid, hidden Ẩn, trốn

    hit hit hit Đụng chạm

    hold held hold Cầm giữ

    hurt hurt hurt Làm đau, làm hại

    inlay inlaid inlaid Khảm, cẩn

    keep kept kept Giữ

    kneel knelt knelt Quì gối

    knit knit knit Đan

    know knew known Biết

    lade laded laden Chất, chở, gánh

    lead led led Dẫn dắt, lãnh đạo

    lay laid laid Để, đặt, để trứng

    lean leant leant Dựa vào

    leap leapt leapt Nhảy

    learn learnt learnt Học, được tin

    leave left left Bỏ lại, rời khỏi

    lend lent lent Cho vay

    let let let Hãy để, cho phép

    lie lay lain Nằm dài ra

    light lit lit Đốt, thắp (đèn)

    lose lost lost Mất, đánh mất

    make made made Làm, chế tạo

    mean meant meant Có nghĩ, muốn nói

    meet met met Gặp

    mistake mistook mistaken Lầm lẫn

    mislead misled misled Dẫn lạc đường

    mow mowed mown Cắt (cỏ)

    outdo outdid outdone Vượt lên, làm hơn

    outgo outwent outgone Vượt quá, lấn

    overcast overcast overcast Làm mờ, làm khuất

    overcome overcame overcome Vượt lên, trấn áp

    overdo overdid overdone Làm thái quá

    overdrive overdrove overdriven Bắt làm quá

    overhear overheard overheard Nghe lỏm, chợt nghe

    overspread overspread overspread Lan ra, phủ khắp

    overhang overhung overhung Dựng xiên

    overrun overran overrun Tràn ngập

    overtake overtook overtaken Bắt kịp

    overthrow overthrew overthrown Lật đổ

    pay paid paid Trả tiền

    put put put Đặt, để

    eread read read Đọc

    rend rent rent Xé, làm rách

    rid rid rid Vứt bỏ

    ride rode roden Cỡi (ngụa, xe),đi xe

    ring rang rung Rung chuông

    rise rose risen Mọc lên

    rive rived riven Chẻ, tách

    rot rotted rotten Thối, mục nát

    run ran run Chạy

    saw sawed sawn Cưa

    say said said Nói

    see saw seen Thấy

    seek sought sought Tìm kiếm

    sell sold sold Bán

    send sent sent Gửi, phải đi

    set set set Để, đặt, lập nên

    shake shook shaken Lắc, lay, rũ

    shear shere, sheared shorn Gọt, cắt (lông cừu)

    shed shed shed Đổ, tràn ra

    shine shone shone Chiếu sáng

    shoe shod shod Đóng móng ngựa

    shoot shot shot Bắn, phóng mạnh

    show showed shown Chỉ, trỏ

    shred shred shred Băm, chặt nhỏ

    shrink shrank shrunk Rút lại, co

    shrive shrove shriven Xưng tội

    shut shut shut Đóng lại

    sing sang sung Hát

    sink sank sunk Đắm, chìm, nhận, chìm

    sit sat sat Ngồi

    slay slew slain Giết

    sleep slept slept Ngủ

    slide slid slid Lướt, trượt, trơn

    slink slink slink Chuồn đi

    sling slung slung Ném, liệng, bắn ná

    slit slit slit Bổ đôi, chẻ ra

    smell smelt smelt Ngửi thấy

    smite smote, smit smitten Đánh, đâm đá

    sow sowed sown Gieo hạt

    speak spoke spoken Nói, xướng ngôn

    speed sped sped Làm nhanh

    spell spelt spelt Đánh vần

    spend spent spent Tiêu xài

    spill spilt spilt Đổ vãi

    spin spun spun Kéo sợi

    spit spat spat Nhổ, khạc

    split split split Bổ, xẻ, chẻ, tách

    spread spread spread Trải ra, làm tràn

    spring sprang sprung Nhảy, nẩng lên

    stand stood stood Đứng

    steal stole stolen Ăn trộm, cắp

    stick stuck stuck Dán, dính

    sting stung stung Châm, đốt

    stink stank stank Hôi, có mùi hôi

    stride strode stridden Đi bước dài

    strike struck struck Đánh, co vào

    string strung strung Xỏ dây

    strive strove striven Cố gắng, nổ lực

    swear swore sworn Thề

    sweat sweat sweat Ra mồi hôi

    sweep swept swept Quét

    swell swelled swellen Phồng lên, sưng

    swim swam swum Bơi lội

    swing swung swung Đánh đu

    take took taken Lấy

    teach taught taught Dạy

    tear tore torn Làm rách, xé

    tell told told Nói, kể lại, bảo

    think thought thought Nghĩ, tưởng

    thrive throve thriven Thịnh vượng

    throw threw thrown Ném. liệng, quăng

    thrust thrust thrust Đẩy, nhét vào

    tread trod trodden Dẫm đạp, giày xéo

    unbend unbent unent Dàn ra

    undergo underwent undergone Chịu đựng

    understand understood understood Hiểu

    indo indid inodne Thỏa, cởi, phá bỏ

    upset upset upset Lật đổ, lộn ngược

    wake woke woken Thức tỉnh

    Về Đầu Trang Go down
    Xem lý lịch thành viên http://l0vea1.forumvi.com
     
    [English]Bảng Động từ bất quy tắc trong tiếng anh
    Về Đầu Trang 
    Trang 1 trong tổng số 1 trang
     Similar topics
    -
    » GTA IV (PC) DVDrip

    Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
    w3 l0v3 10a1 - trường trung học phổ thông lộc thành :: :::Góc học tập::: :: Lớp 11-
    Chuyển đến